• 1. Kế hoạch điều động ngày 02/9/2026
    • KẾ HOẠCH TÀU ĐẾN CẢNG

      Thời gian

      Time

      Tên tàu

      Name of ship

      Mớn nước

      Draft

      Chiều dài lớn nhất

      LOA

      Trọng tải

      DWT

      Tàu lai

      Tug boat

      Tuyến luồng

      Chanel

      Từ

      From

      Đến

      To

      Đại lý

      Agent

      21:00 Ocean 88 2.5/5.1 128.05 13117.6 02 Hòn La Sơn Dương PS Sunrise
      KẾ HOẠCH TÀU DI CHUYỂN

      Thời gian

      Time

      Tên tàu

      Name of ship

      Mớn nước

      Draft

      Chiều dài lớn nhất

      LOA

      Trọng tải

      DWT

      Tàu lai

      Tug boat

      Tuyến luồng

      Chanel

      Từ

      From

      Đến

      To

      Đại lý

      Agent

      04:00 Việt Thuận 26-03 8.4/8.4 155.18 26068.8 Sông Hàn; Thiên Tài 16 Hòn La Cầu số 1, bến cảng Hòn La PS Sunrise
      05:00 TMT 11 5.4/5.7 79.9 5247.5 NIL Hòn La PS Cầu số 1, bến cảng Hòn La NIL
      06:00 Hoàng Anh 268 4.8/4.9 79.53 3940.2 NIL Hòn La Khu neo Cầu số 1, bến cảng Hòn La NIL

      Thời gian

      Time

      Tên tàu

      Name of ship

      Mớn nước

      Draft

      Chiều dài lớn nhất

      LOA

      Trọng tải

      DWT

      Tàu lai

      Tug boat

      Tuyến luồng

      Chanel

      Từ

      From

      Đến

      To

      Đại lý

      Agent

      04:00 Việt Thuận 26-03 8.4/8.4 155.18 26068.8 02 Hòn La bến cảng Hòn La Dung Quất Sunrise
      09:00 Trường Thành 568 4.4/4.4 79.86 4475.81 NIL Hòn La Khu neo Cam Ranh NIL

       

  • 2. Kế hoạch điều động ngày 01/9/2026
    • KẾ HOẠCH TÀU ĐẾN CẢNG

      Thời gian

      Time

      Tên tàu

      Name of ship

      Mớn nước

      Draft

      Chiều dài lớn nhất

      LOA

      Trọng tải

      DWT

      Tàu lai

      Tug boat

      Tuyến luồng

      Chanel

      Từ

      From

      Đến

      To

      Đại lý

      Agent

                         
      KẾ HOẠCH TÀU DI CHUYỂN

      Thời gian

      Time

      Tên tàu

      Name of ship

      Mớn nước

      Draft

      Chiều dài lớn nhất

      LOA

      Trọng tải

      DWT

      Tàu lai

      Tug boat

      Tuyến luồng

      Chanel

      Từ

      From

      Đến

      To

      Đại lý

      Agent

                         

      Thời gian

      Time

      Tên tàu

      Name of ship

      Mớn nước

      Draft

      Chiều dài lớn nhất

      LOA

      Trọng tải

      DWT

      Tàu lai

      Tug boat

      Tuyến luồng

      Chanel

      Từ

      From

      Đến

      To

      Đại lý

      Agent

                         

       

  • 3. Kế hoạch điều động ngày 31/8/2026
    • KẾ HOẠCH TÀU ĐẾN CẢNG

      Thời gian

      Time

      Tên tàu

      Name of ship

      Mớn nước

      Draft

      Chiều dài lớn nhất

      LOA

      Trọng tải

      DWT

      Tàu lai

      Tug boat

      Tuyến luồng

      Chanel

      Từ

      From

      Đến

      To

      Đại lý

      Agent

                         
      KẾ HOẠCH TÀU DI CHUYỂN

      Thời gian

      Time

      Tên tàu

      Name of ship

      Mớn nước

      Draft

      Chiều dài lớn nhất

      LOA

      Trọng tải

      DWT

      Tàu lai

      Tug boat

      Tuyến luồng

      Chanel

      Từ

      From

      Đến

      To

      Đại lý

      Agent

      03:00 Nghi Sơn 88 1.2/2.5 79.6 3140 NIL Hòn La Cầu số 1, bến cảng QTHL Khu neo NIL

      Thời gian

      Time

      Tên tàu

      Name of ship

      Mớn nước

      Draft

      Chiều dài lớn nhất

      LOA

      Trọng tải

      DWT

      Tàu lai

      Tug boat

      Tuyến luồng

      Chanel

      Từ

      From

      Đến

      To

      Đại lý

      Agent

                         

       

  • 4. Kế hoạch điều động ngày 30/8/2026
    • KẾ HOẠCH TÀU ĐẾN CẢNG

      Thời gian

      Time

      Tên tàu

      Name of ship

      Mớn nước

      Draft

      Chiều dài lớn nhất

      LOA

      Trọng tải

      DWT

      Tàu lai

      Tug boat

      Tuyến luồng

      Chanel

      Từ

      From

      Đến

      To

      Đại lý

      Agent

      10:00 30/8/2026 Mạnh Hải Phát 18 1.2/2.2 70.98 3337.4 NIL Hòn La Dung Quất Khu neo NIL
      KẾ HOẠCH TÀU DI CHUYỂN

      Thời gian

      Time

      Tên tàu

      Name of ship

      Mớn nước

      Draft

      Chiều dài lớn nhất

      LOA

      Trọng tải

      DWT

      Tàu lai

      Tug boat

      Tuyến luồng

      Chanel

      Từ

      From

      Đến

      To

      Đại lý

      Agent

      00:00 Hải Phát 135 2.0/4.8 119.8 13399 Sông Hàn; Thiên Tài 16 Hòn La PS Cầu số 1, bến cảng Hòn La NIL
      12:00 Mạnh Hải Phát 36 5.5/5.5 79.8 4667 NIL Hòn La Cầu số 1, bến cảng QTHL Khu neo NIL
      12:30 Hà Bình 16 4.4/4.4 79.86 3216.6 NIL Hòn La Khu neo Cầu số 1, bến cảng QTHL NIL
      18:00 Trường Thành 568 5.8/5.8 79.86 4475.81 NIL Hòn La Cầu số 1, bến cảng Hòn La Khu neo NIL
      20:00 Hải Phát 135 7.9/8.0 119.8 13399 Sông Hàn; Thiên Tài 16 Hòn La Cầu số 1, bến cảng Hòn La PS NIL
      21:00 Việt Thuận 26-03 2.0/5.4 155.18 26068.8 Sông Hàn; Thiên Tài 16 Hòn La PS Cầu số 1, bến cảng Hòn La Sunrise

      Thời gian

      Time

      Tên tàu

      Name of ship

      Mớn nước

      Draft

      Chiều dài lớn nhất

      LOA

      Trọng tải

      DWT

      Tàu lai

      Tug boat

      Tuyến luồng

      Chanel

      Từ

      From

      Đến

      To

      Đại lý

      Agent

      12:00 Mạnh Hải Phát 36 5.5/5.5 79.8 4667 NIL Hòn La Bến cảng QTHL Dung Quất NIL
      20:00 Hải Phát 135 7.9/8.0 119.8 13399 02 Hòn La Bến cảng Hòn La Sơn Dương NIL

       

  • 5. Kế hoạch điều động ngày 29/8/2026
    • KẾ HOẠCH TÀU ĐẾN CẢNG

      Thời gian

      Time

      Tên tàu

      Name of ship

      Mớn nước

      Draft

      Chiều dài lớn nhất

      LOA

      Trọng tải

      DWT

      Tàu lai

      Tug boat

      Tuyến luồng

      Chanel

      Từ

      From

      Đến

      To

      Đại lý

      Agent

      23:00 29/8/2026 Mạnh Hải Phát 36 1.0/2.6 79.8 4667 NIL Hòn La Dung Quất Cầu số 1, bến cảng QTHL NIL
      06:00 30/8/2026 Thanh Bình 18 4.1/4.1 73.07 2272 NIL Hòn La Quảng Ninh Khu neo NIL
      KẾ HOẠCH TÀU DI CHUYỂN

      Thời gian

      Time

      Tên tàu

      Name of ship

      Mớn nước

      Draft

      Chiều dài lớn nhất

      LOA

      Trọng tải

      DWT

      Tàu lai

      Tug boat

      Tuyến luồng

      Chanel

      Từ

      From

      Đến

      To

      Đại lý

      Agent

      02:00 Nam Phát 08 6.7/6.8 96.8 8080.93 Sông Hàn Hòn La Cầu soso1, bến cảng Hòn La PS Vosa
      03:00 Trần Minh 36 2.0/3.7 92.25 5355.9 Sông Hàn Hòn La PS Cầu số 1, bến cảng QTHL Logistics Hòn La
      04:00 Mạnh Đức 68 0.4/2.4 79.98 3655 NIL Hòn La Khu neo Cầu số 1, bến cảng Hòn La NIL
      04:30 Duy Bình 25 5.2/5.2 69.86 2424.8 NIL Hòn La Cầu số 1, bến cảng Hòn La Khu neo NIL
      05:00 Trường Thành 568 5.7/5.7 79.86 4475.81 NIL Hòn La Khu neo Cầu số 1, bến cảng Hòn La NIL
      11:00 Hùng Khánh 229 6.8/6.8 79.94 4467.91 NIL Hòn La Cầu số 2, bến cảng QTHL Khu neo NIL
      13:30 Mạnh Đức 68 4.7/4.8 79.98 3655 NIL Hòn La Cầu số 1, bến cảng Hòn La Khu neo NIL
      14:00 Thắng Lợi 168 1.0/2.5 79.88 4374 NIL Hòn La Khu neo Cầu số 1, bến cảng Hòn La NIL
      18:00 Trần Minh 36 6.4/6.65 92.25 5355.9 Sông Hàn Hòn La Cầu số 1, bến cảng QTHL PS Logistics Hòn La
      22:30 Thắng Lợi 168 5.8/5.8 79.88 4374 NIL Hòn La Cầu số 1, bến cảng Hòn La Khu neo NIL
      23:00 Mạnh Hải Phát 36 1.0/2.6 79.8 4667 NIL Hòn La Khu neo Cầu số 1, bến cảng QTHL NIL

      Thời gian

      Time

      Tên tàu

      Name of ship

      Mớn nước

      Draft

      Chiều dài lớn nhất

      LOA

      Trọng tải

      DWT

      Tàu lai

      Tug boat

      Tuyến luồng

      Chanel

      Từ

      From

      Đến

      To

      Đại lý

      Agent

      02:00 Nam Phát 08 6.8/6.8 96.8 8040.93 01 Hòn La Bến cảng Hòn La Dung Quất Vosa
      09:00 Duy Bình 25 5.2/5.2 69.86 2424.8 NIL Hòn La Bến cảng QTHL Hải Phòng NIL
      11:00 Hùng Khánh 229 6.8/6.8 79.94 4332 NIL Hòn La Bến cảng QTHL

      Quảng Ngãi

      NIL
      14:00 Mạnh Đức 268 4.8/4.8 79.98 3655 NIL Hòn La Bến cảng Hòn La TP HCM NIL
      18:00 Trần Minh 36 6.4/6.65 92.25 5355.9 01 Hòn La Bến cảng QTHL Hải Phòng Logistics Hòn La
      23:00 Thắng Lợi 168 5.8/5.8 79.88 4374 NIL Hòn La Bến cảng Hòn La TP HCM NIL

       

  • 6. Kế hoạch điều động ngày 28/8/2026
    • KẾ HOẠCH TÀU ĐẾN CẢNG

      Thời gian

      Time

      Tên tàu

      Name of ship

      Mớn nước

      Draft

      Chiều dài lớn nhất

      LOA

      Trọng tải

      DWT

      Tàu lai

      Tug boat

      Tuyến luồng

      Chanel

      Từ

      From

      Đến

      To

      Đại lý

      Agent

      07:00 28/8/2026 Hoàng Anh 268 4.8/4.9 79.53 3940.2 NIL Hòn La Cẩm Phả Khu neo NIL
      23:00 28/8/2026 Star City 2.0/5.4 158.5 24157 NIL Hòn La Vũng Áng PS Sunrise
      23:00 28/8/2026 Trần Minh 36 2.0/3.7 92.25 5355.9 01 Hòn La Chân Mây PS Logistics Hòn La
      29/8/2026  06:00 Thắng Lợi 168 1.0/2.5 79.88 4374 NIL Hòn La Đà Nẵng NIL NIL
      KẾ HOẠCH TÀU DI CHUYỂN

      Thời gian

      Time

      Tên tàu

      Name of ship

      Mớn nước

      Draft

      Chiều dài lớn nhất

      LOA

      Trọng tải

      DWT

      Tàu lai

      Tug boat

      Tuyến luồng

      Chanel

      Từ

      From

      Đến

      To

      Đại lý

      Agent

      05:00 Hà Bình 16 4.4/4.4 79.86 3216.6 NIL Hòn La Khu neo Cầu số 1, bến cảng QTHL NIL
      07:00 Thanh Thành Đạt 67 5.2/5.2 74.36 3065.5 NIL Hòn La Cầu số 2, bến cảng QTHL Khu neo NIL
      12:30 Thanh Thành Đạt 99 8.4/8.4 151.03 22332 Sông Hàn; Thiên Tài 16 Hòn La Cầu số 1, bến cảng Hòn La PS NIL
      13:30 Nam Phát 08 2.0/3.5 96.8 8040.93 Sông Hàn Hòn La PS Cầu số 1, bến cảng Hòn La Vosa
      14:00 An Vũ 68 0.5/2.5 69.95 1947.1 NIL Hòn La Khu neo Cầu số 1, bến cảng Hòn La NIL
      15:30 Hùng Khánh 229 2.0/3.6 79.94 4467.91 NIL Hòn La Khu neo Cầu số 2, bến cảng QTHL NIL
      16:00 Hà Bình 16 4.4/4.4 79.86 3216.6 NIL Hòn La Cầu số 1, bến cảng QTHL Khu neo NIL
      16:30 Hoàng Anh 568 2.2/2.6 79.8 3494.4 NIL Hòn La Khu neo Cầu số 2, bến cảng QTHL NIL
      22:00 An Vũ 68 3.9/3.9 69.95 1947.1 NIL Hòn La Cầu số 1, bến cảng Hòn La Khu neo NIL
      22:30 Duy Bình 25 0.4/2.6 69.86 2424.8 NIL Hòn La Khu neo Cầu số 1, bến cảng Hòn La NIL
      23:00 Hoàng Anh 568 4.8/4.8 79.8 3494.4 NIL Hòn La Cầu số 2, bến cảng QTHL Khu neo NIL
                         

      Thời gian

      Time

      Tên tàu

      Name of ship

      Mớn nước

      Draft

      Chiều dài lớn nhất

      LOA

      Trọng tải

      DWT

      Tàu lai

      Tug boat

      Tuyến luồng

      Chanel

      Từ

      From

      Đến

      To

      Đại lý

      Agent

      07:00 Thanh Thành Đạt 67 5.2/5.2 74.36 3065.5 NIL Hòn La Bến cảng QTHL Dung Quất NIL
      10:00 Thanh Thành Đạt 99 8.4/8.4 151.03 22332 02 Hòn La Bến cảng Hòn La Yangpu NIL
      22:00 An Vũ 68 4.6/4.6 69.95 1947.1 NIL Hòn La Bến cảng Hòn La Hải Phòng NIL
      23:00 Hoàng Anh 568 4.8/4.8 79.8 3494.4 NIL Hòn La Bến cảng QTHL Hải Phòng NIL

       

  • 7. Kế hoạch điều động ngày 27/8/2026
    • KẾ HOẠCH TÀU ĐẾN CẢNG

      Thời gian

      Time

      Tên tàu

      Name of ship

      Mớn nước

      Draft

      Chiều dài lớn nhất

      LOA

      Trọng tải

      DWT

      Tàu lai

      Tug boat

      Tuyến luồng

      Chanel

      Từ

      From

      Đến

      To

      Đại lý

      Agent

      07:00 27/8/2026 Thanh Thành Đạt 67 1.0/2.0 74.36 3065.5 NIL Hòn La Dung Quất Khu neo NIL
      02:00 27/8/2026 Duy Bình 25 0.4/2.6 69.86 2424.8 NIL Hòn La Vũng Áng Khu neo NIL
      03:00 27/8/2026 Nam Phát 08 2.0/3.5 96.8 8040.93 NIL Hòn La Đà Nẵng PS Vosa
      16:00 27/8/2026 Nghi Sơn 88 4.9/5.0 79.6 3140 01 Hòn La Quảng Ninh Khu neo Sunrise
      03:00 27/8/2026 Trường Nam 86 0.5/2.6 71.1 3194 NIL Hòn La Đà Nẵng Khu neo NIL
      KẾ HOẠCH TÀU DI CHUYỂN

      Thời gian

      Time

      Tên tàu

      Name of ship

      Mớn nước

      Draft

      Chiều dài lớn nhất

      LOA

      Trọng tải

      DWT

      Tàu lai

      Tug boat

      Tuyến luồng

      Chanel

      Từ

      From

      Đến

      To

      Đại lý

      Agent

      02:00 Sunshine 79 6.5/6.5 78.7 4176.3 NIL Hòn La Cầu số 2, bến cảng QTHL Khu neo NIL
      03:00 VTT 89 4.5/4.5 79.82 3306 NIL Hòn La Cầu số 2, bến cảng QTHL Khu neo NIL
      04:00 Trường Nam 86 1.2/2.6 71.1 3194 NIL Hòn La Khu neo Cầu số 1, bến cảng QTHL NIL
      07:00 Thanh Thành Đạt 67 1.0/2.0 74.36 3065.5 NIL Hòn La Khu neo Cầu số 2, bến cảng QTHL NIL
      11:00 Trường Tâm 88 5.3/5.3 79.9 4323.3 NIL Hòn La Cầu số 1, bến cảng QTHL Khu neo NIL
      13:00 Nghi Sơn 88 4.9/5.0 79.6 3140 NIL Hòn La Khu neo Cầu số 1, bến cảng QTHL NIL
      21:00 Trường Nam 86 5.5/5.5 71.1 3194 NIL Hòn La Cầu số 1, bến cảng QTHL Khu neo NIL

      Thời gian

      Time

      Tên tàu

      Name of ship

      Mớn nước

      Draft

      Chiều dài lớn nhất

      LOA

      Trọng tải

      DWT

      Tàu lai

      Tug boat

      Tuyến luồng

      Chanel

      Từ

      From

      Đến

      To

      Đại lý

      Agent

      02:00 Sunshine 79 6.5/6.5 78.7 4176.3 NIL Hòn La Bến cảng QTHL Dung Quất NIL
      12:00 HHD STAR 6.5/6.6 79.8 4731.1 NIL Hòn La Bến cảng QTHL Dung Quất NIL
      14:00 Trường Tâm 88 5.4/5.4 79.9 4323.3 NIL Hòn La Bến cảng QTHL Dung Quất NIL
      21:00 Trường Nam 86 5.5/5.5 71.1 3216.6 NIL Hòn La Bến cảng QTHL Huy Văn - HP NIL

       

  • 8. Kế hoạch điều động ngày 26/8/2026
    • KẾ HOẠCH TÀU ĐẾN CẢNG

      Thời gian

      Time

      Tên tàu

      Name of ship

      Mớn nước

      Draft

      Chiều dài lớn nhất

      LOA

      Trọng tải

      DWT

      Tàu lai

      Tug boat

      Tuyến luồng

      Chanel

      Từ

      From

      Đến

      To

      Đại lý

      Agent

      26/8/2026 15:00 MT Hà Nội 69 1.0/2.6 79.88 4375 NIL Hòn La Quảng Ngãi Khu neo NIL
      26/8/2026 13:00 Trường Tâm 88 0.5/3.0 79.9 4323.3 NIL Hòn La Quy Nhơn Khu neo NIL
      26/8/2026 12:00 VTT 89 0.8/2.4 79,82 3306  NIL Hòn La Chân Mây Khu neo NIL
      26/8/2026 12:00 An Lộc  18 1.0/2.6 79.9 4089.5 NIL Hòn La Huế Khu neo NIL
      26/8/2026 16:30 SUNSHINE 79 1.0/3.0 78.7 4176.3 NIL Hòn La Dung  Quất Khu neo NIL
      26/8/2026 18:00 An Vũ 68 0.5/2.5 69.95 1947.1 NIL Hòn  La Quy  Nhơn Khu neo NIL
      KẾ HOẠCH TÀU DI CHUYỂN

      Thời gian

      Time

      Tên tàu

      Name of ship

      Mớn nước

      Draft

      Chiều dài lớn nhất

      LOA

      Trọng tải

      DWT

      Tàu lai

      Tug boat

      Tuyến luồng

      Chanel

      Từ

      From

      Đến

      To

      Đại lý

      Agent

      13:00 An Lộc 18 1.0/2.6 79.9 3716.2 NIL Hòn La Khu neo Cầu số 1, bến cảng QTHL NIL
      14:00 Mạnh Đức 268 0.5/2.6 79.89 4086 NIL Hòn La Khu neo Cầu số 1, bến cảng QTHL NIL
      14:30 MT Hà Nội 69 1.6/2.6 79.8 4375 NIL Hòn La Khu neo Cầu số 2, bến cảng QTHL NIL
      16:30 Sunshine 79 1.0/3.0 78.7 4176.3 NIL Hòn La Khu neo Cầu số 2, bến cảng QTHL NIL
      19:00 An Lộc 18 4.9/4.9 79.9 3716.2 NIL Hòn La Cầu số 1, bến cảng QTHL Khu neo NIL
      19:30 VTT 89 0.8/2.4 79.82 3306 NIL Hòn La Khu neo Cầu số 1, bến cảng QTHL NIL
      21:30 MT Hà Nội 69 6.0/6.0 79.8 4375 NIL Hòn La Cầu số 2, bến cảng QTHL Khu neo NIL
      22:00 Mạnh Đức 268 5.0/5.0 79.89 4086 NIL Hòn La Cầu số 1, bến cảng QTHL Khu neo NIL
      22:30 Trường Tâm 88 0.5/3.0 79.9 4323.3 NIL Hòn La Khu neo Cầu số 1, bến cảng QTHL NIL

      Thời gian

      Time

      Tên tàu

      Name of ship

      Mớn nước

      Draft

      Chiều dài lớn nhất

      LOA

      Trọng tải

      DWT

      Tàu lai

      Tug boat

      Tuyến luồng

      Chanel

      Từ

      From

      Đến

      To

      Đại lý

      Agent

      11:00 Việt Trung 68 1.2/2.1 71.68 1996.2 NIL Hòn La Hòn La Vũng Áng NIL
      14:00 Việt Thuận 235-07 8.0/8.0 147,89 23500 02 Hòn La Hòn La Dung Quất Sunrise
      14:00 Trường Hưng 27 3.4/3.4 72 1966.9 NIL Hòn La Hòn La Đà Nẵng NIL
      14:00 Mạnh Hải Phát 18 5.7/5.7 70.98 3337.4 NIL Hòn La Hòn La Dung Quất NIL
      14:30 Minh Phát 99 3.9/4.1 79.4 2915.1 NIL Hòn La Hòn La Tây Ninh NIL
      14:30 Mạnh Hải Phát 36 5.5/5.6 79.8 4667 NIL Hòn La Hòn La Dung Quất NIL
      15:00 Trường Tâm 68 5.6/5.6 79.9 4554.6 NIL Hòn La Hòn La Dung Quất NIL
      18:00 Ngọc Lan 17 5.8/5.8 79.8 4210 NIL Hòn La Hòn La Hải Phòng NIL
      19:00 An Lộc 18 4.5/4.5 79.9 3716.2 NIL Hòn La Hòn La Hải Phòng NIL
      23:20 Mạnh Đức 268 5.0/5.0 79.89 4086 NIL Hòn La Hòn La TP HCM NIL
      23:00 MT Hà Nội 69 6.0/6.0 79.88 4375 NIL Hòn La Hòn La Dung Quất NIL
      23:30 VTT 89 4.5/4.5 79.82 3306 NIL Hòn La Hòn La Hải Phòng NIL
                         

       

  • 9. Kế hoạch điều động ngày 25/8/2026
    • KẾ HOẠCH TÀU ĐẾN CẢNG

      Thời gian

      Time

      Tên tàu

      Name of ship

      Mớn nước

      Draft

      Chiều dài lớn nhất

      LOA

      Trọng tải

      DWT

      Tàu lai

      Tug boat

      Tuyến luồng

      Chanel

      Từ

      From

      Đến

      To

      Đại lý

      Agent

      22:30 25/8/2026 Trường Thành 568 5.4/5.4 79,86 4347 NIL Hòn La TP HCM Khu neo NIL
      KẾ HOẠCH TÀU DI CHUYỂN

      Thời gian

      Time

      Tên tàu

      Name of ship

      Mớn nước

      Draft

      Chiều dài lớn nhất

      LOA

      Trọng tải

      DWT

      Tàu lai

      Tug boat

      Tuyến luồng

      Chanel

      Từ

      From

      Đến

      To

      Đại lý

      Agent

      06:00 Mạnh Hải Phát 36 5.6/5.6 79.8 4667 NIL Hòn La Cầu số 2 bến cảng QTHL PS NIL
      10:30 Ocean 88 8.2/8.2 128.05 13117.6 Ngọc Hải 68; Sông Hàn Hòn La Cầu số 1 bến cảng QTHL PS Logistics Hòn La
      17:00 Star City 8.4/8.4 158.5 24157 Sông Hàn; Thiên Tài 16 Hòn La Cầu số 1 bến cảng Hòn La PS Sunrise
      18:00 Thanh Thành Đạt 99 3.8/5.3 151.03 22332 Sông Hàn; Thiên Tài 16 Hòn La PS Cầu số 1 bến cảng Hòn La NIL

      Thời gian

      Time

      Tên tàu

      Name of ship

      Mớn nước

      Draft

      Chiều dài lớn nhất

      LOA

      Trọng tải

      DWT

      Tàu lai

      Tug boat

      Tuyến luồng

      Chanel

      Từ

      From

      Đến

      To

      Đại lý

      Agent

      10:30 Ocean 88 8.2/8.2 128.05 13117.6 02 Hòn La Bến cảng QTHL Sơn Dương Logistics Hòn La
      18:00 Star City 8.4/8.4 158.5 24157 02 Hòn La Bến cảng Hòn La Vũng Áng Sunrise

       

      8.4/8.4

       

  • 10. Kế hoạch điều động ngày 24/8/2026
    • KẾ HOẠCH TÀU ĐẾN CẢNG

      Thời gian

      Time

      Tên tàu

      Name of ship

      Mớn nước

      Draft

      Chiều dài lớn nhất

      LOA

      Trọng tải

      DWT

      Tàu lai

      Tug boat

      Tuyến luồng

      Chanel

      Từ

      From

      Đến

      To

      Đại lý

      Agent

      13:00 24/8/2026 Mạnh Hải Phát 36 2.6/2.6 79.8 4667 NIL Hòn La Cam Ranh Khu neo NIL
      KẾ HOẠCH TÀU DI CHUYỂN

      Thời gian

      Time

      Tên tàu

      Name of ship

      Mớn nước

      Draft

      Chiều dài lớn nhất

      LOA

      Trọng tải

      DWT

      Tàu lai

      Tug boat

      Tuyến luồng

      Chanel

      Từ

      From

      Đến

      To

      Đại lý

      Agent

      07:30 Ocean 88 2.0/4.0 128.05 13117.6 Ngọc Hải 68; Sông Hàn Hòn La PS Cầu số 1 bến cảng QTHL Logistics Hòn La
      13:00 Mạnh Hải Phát 36 1.0/2.6 79.8 4667 NIL Hòn La PS Cầu số 2 bến cảng QTHL NIL

      Thời gian

      Time

      Tên tàu

      Name of ship

      Mớn nước

      Draft

      Chiều dài lớn nhất

      LOA

      Trọng tải

      DWT

      Tàu lai

      Tug boat

      Tuyến luồng

      Chanel

      Từ

      From

      Đến

      To

      Đại lý

      Agent

                         
                         

       

  • 11. Kế hoạch điều động ngày 23/8/2026
    • KẾ HOẠCH TÀU ĐẾN CẢNG

      Thời gian

      Time

      Tên tàu

      Name of ship

      Mớn nước

      Draft

      Chiều dài lớn nhất

      LOA

      Trọng tải

      DWT

      Tàu lai

      Tug boat

      Tuyến luồng

      Chanel

      Từ

      From

      Đến

      To

      Đại lý

      Agent

      07:30 Ocean 88 2.0/4.0 128.05 13117.6 02 Hòn La Sơn Dương PS Logistics Hòn La
      KẾ HOẠCH TÀU DI CHUYỂN

      Thời gian

      Time

      Tên tàu

      Name of ship

      Mớn nước

      Draft

      Chiều dài lớn nhất

      LOA

      Trọng tải

      DWT

      Tàu lai

      Tug boat

      Tuyến luồng

      Chanel

      Từ

      From

      Đến

      To

      Đại lý

      Agent

      04:00 Việt Trung 68 1.2/2.1 71.68 1996.2 NIL Hòn La Cầu số 1, bến cảng Hòn La Khu neo NIL
      05:00 Việt Thuận 235-07 8.0/8.0 147.89 23500 Sông Hàn; Thiên Tài 16 Hòn La Cầu số 1, bến cảng Hòn La PS Sunrise
      06:00 Star City 2.0/5.4 158.5 24157 Sông Hàn; Thiên Tài 16 Hòn La PS Cầu số 1, bến cảng Hòn La Sunrise
      07:30 Minh Phát 99 4.2/4.2 79.4 2915.1 NIL Hòn La Cầu số 1, bến cảng QTHL Khu neo NIL
      08:00 Trường Tâm 68 5.5/5.6 79.9 4554.6 NIL Hòn La Cầu số 1, bến cảng QTHL Khu neo NIL
      23:30 Ocean 88 2.0/4.0 128.05 13117.6 Ngọc Hải 68; Sông Hàn Hòn La PS Cầu số 1, bến cảng Hòn La Logistics Hòn La

      Thời gian

      Time

      Tên tàu

      Name of ship

      Mớn nước

      Draft

      Chiều dài lớn nhất

      LOA

      Trọng tải

      DWT

      Tàu lai

      Tug boat

      Tuyến luồng

      Chanel

      Từ

      From

      Đến

      To

      Đại lý

      Agent

                         
                         

       

  • 12. Kế hoạch điều động ngày 22/8/2026
    • KẾ HOẠCH TÀU ĐẾN CẢNG

      Thời gian

      Time

      Tên tàu

      Name of ship

      Mớn nước

      Draft

      Chiều dài lớn nhất

      LOA

      Trọng tải

      DWT

      Tàu lai

      Tug boat

      Tuyến luồng

      Chanel

      Từ

      From

      Đến

      To

      Đại lý

      Agent

                         
      KẾ HOẠCH TÀU DI CHUYỂN

      Thời gian

      Time

      Tên tàu

      Name of ship

      Mớn nước

      Draft

      Chiều dài lớn nhất

      LOA

      Trọng tải

      DWT

      Tàu lai

      Tug boat

      Tuyến luồng

      Chanel

      Từ

      From

      Đến

      To

      Đại lý

      Agent

                         
                         

      Thời gian

      Time

      Tên tàu

      Name of ship

      Mớn nước

      Draft

      Chiều dài lớn nhất

      LOA

      Trọng tải

      DWT

      Tàu lai

      Tug boat

      Tuyến luồng

      Chanel

      Từ

      From

      Đến

      To

      Đại lý

      Agent

                         
                         

       

  • 13. Kế hoạch điều động ngày 21/8/2026
    • KẾ HOẠCH TÀU ĐẾN CẢNG

      Thời gian

      Time

      Tên tàu

      Name of ship

      Mớn nước

      Draft

      Chiều dài lớn nhất

      LOA

      Trọng tải

      DWT

      Tàu lai

      Tug boat

      Tuyến luồng

      Chanel

      Từ

      From

      Đến

      To

      Đại lý

      Agent

                         
      KẾ HOẠCH TÀU DI CHUYỂN

      Thời gian

      Time

      Tên tàu

      Name of ship

      Mớn nước

      Draft

      Chiều dài lớn nhất

      LOA

      Trọng tải

      DWT

      Tàu lai

      Tug boat

      Tuyến luồng

      Chanel

      Từ

      From

      Đến

      To

      Đại lý

      Agent

      09:00 HHD Star 6.8/6.8 79.8 4731.1 NIL Hòn La Cầu số 1, bến cảng QTHL Khu neo NIL
      10:00 Trường Tâm 68 0.4/2.5 79.9 4554.6 NIL Hòn La Khu neo Cầu số 1, bến cảng QTHL NIL
      11:00 Star City 2.0/5.4 158.5 24157 Sông Hàn; Thiên Tài 16 Hòn La Cầu số 1, bến cảng Hòn La PS Sunrise
      12:00 Việt Thuận 235-07 2.5/5.1 147,89 23500 Sông Hàn; Thiên Tài 16 Hòn La PS Cầu số 1, bến cảng Hòn La Sunrise
      14:00 Việt Trung 68 3.5/3.5 71.68 1996.2 NIL Hòn La Khu neo Cầu số 1, bến cảng Hòn La NIL
                         

      Thời gian

      Time

      Tên tàu

      Name of ship

      Mớn nước

      Draft

      Chiều dài lớn nhất

      LOA

      Trọng tải

      DWT

      Tàu lai

      Tug boat

      Tuyến luồng

      Chanel

      Từ

      From

      Đến

      To

      Đại lý

      Agent

                         
                         

       

  • 14. Kế hoạch điều động ngày 20/8/2026
    • KẾ HOẠCH TÀU ĐẾN CẢNG

      Thời gian

      Time

      Tên tàu

      Name of ship

      Mớn nước

      Draft

      Chiều dài lớn nhất

      LOA

      Trọng tải

      DWT

      Tàu lai

      Tug boat

      Tuyến luồng

      Chanel

      Từ

      From

      Đến

      To

      Đại lý

      Agent

      12:00 20/8/2026 HHD STAR 0.6/2.6 79.8 4731.1 NIL Hòn La Dung Quất Khu neo NIL
      21:00 20/8/2026 Việt Thuận 235-07 2.5/5.1 147,89 23500 02 Hòn La Quảng Ninh PS Sunrise
      04:00 21/8/2026 Trường Tâm 68 1.0/2.5 79.9 4554.6 NIL Hòn La Dung Quất Khu neo NIL
      KẾ HOẠCH TÀU DI CHUYỂN

      Thời gian

      Time

      Tên tàu

      Name of ship

      Mớn nước

      Draft

      Chiều dài lớn nhất

      LOA

      Trọng tải

      DWT

      Tàu lai

      Tug boat

      Tuyến luồng

      Chanel

      Từ

      From

      Đến

      To

      Đại lý

      Agent

      06:00 Khánh Minh 69 1.0/2.0 75.69 2231 NIL Hòn La Cầu số 1, bến cảng Hòn La Khu neo NIL
      06:30 Star City 2.0/5.4 158.5 24157 Sông Hàn; Thiên Tài 86 Hòn La PS Cầu số 1, bến cảng Hòn La Sunrise
      13:30 Minh Phát 99 0.6/2.0 79.4 2915.1 NIL Hòn La Khu neo Cầu số 1, bến cảng QTHL NIL
      20:00 HHD Star 0.6/2.6 79.8 4731.1 NIL Hòn La Khu neo Cầu số 1, bến cảng QTHL NIL
                         

      Thời gian

      Time

      Tên tàu

      Name of ship

      Mớn nước

      Draft

      Chiều dài lớn nhất

      LOA

      Trọng tải

      DWT

      Tàu lai

      Tug boat

      Tuyến luồng

      Chanel

      Từ

      From

      Đến

      To

      Đại lý

      Agent

      09:00 Thiên Tài 86 3.2 32.46 308.8 NIL Hòn La Bến cảng Hòn La Vũng Áng NIL
      10:00 Khánh Minh 69 1.2/1.9 75.69 2231 NIL Hòn La Khu neo đậu Hòn La Đức Toàn NIL
                         

       

  • 15. Kế hoạch điều động ngày 19/8/2026
    • KẾ HOẠCH TÀU ĐẾN CẢNG

      Thời gian

      Time

      Tên tàu

      Name of ship

      Mớn nước

      Draft

      Chiều dài lớn nhất

      LOA

      Trọng tải

      DWT

      Tàu lai

      Tug boat

      Tuyến luồng

      Chanel

      Từ

      From

      Đến

      To

      Đại lý

      Agent

      15:00 19/8/2026 Mạnh Hải Phát 18 1.2/2.2 70.98 3337.4 NIL Hòn La Dung Quất Khu neo NIL
      KẾ HOẠCH TÀU DI CHUYỂN

      Thời gian

      Time

      Tên tàu

      Name of ship

      Mớn nước

      Draft

      Chiều dài lớn nhất

      LOA

      Trọng tải

      DWT

      Tàu lai

      Tug boat

      Tuyến luồng

      Chanel

      Từ

      From

      Đến

      To

      Đại lý

      Agent

      00:00 Ocean 88 7.6/7.8 128.05 13117.6 Sông Hàn; Thiên Tài 86 Hòn La Cầu số 1, bến cảng Hòn La PS Sunrise
      01:00 MT Hà Nội 69 1.6/2.6 79.88 4375 NIL Hòn La Khu neo Cầu số 1, bến cảng Hòn La NIL
      11:00 MT Hà Nội 69 5.8/5.9 79.88 4375 NIL Hòn La Cầu số 1, bến cảng Hòn La Khu neo NIL
      11:30 Trường Hưng 27 1.2/2.0 72 1966,9 NIL Hòn La Khu neo Cầu số 1, bến cảng Hòn La NIL
      17:00 Mạnh Hải Phát 18 1.2/2.2 70.98 3337.4 NIL Hòn La Khu neo Cầu số 1, bến cảng QTHL NIL
      18:00 Trường Hưng 27 3.4/3.4 72 1966,9 NIL Hòn La Cầu số 1, bến cảng Hòn La Khu neo NIL
      18:30 Khánh Minh 69 3.4/3.4 75.69 2231 NIL Hòn La Khu neo Cầu số 1, bến cảng Hòn La NIL
      23:00 Ngọc Lan 17 5.8/5.8 79.8 4210 NIL Hòn La Cầu số 1, bến cảng Hòn La Khu neo NIL
      23:30 Mạnh Hải Phát 18 5.7/5.8 70.98 3337.4 NIL Hòn La Cầu số 1, bến cảng QTHL Khu neo NIL

      Thời gian

      Time

      Tên tàu

      Name of ship

      Mớn nước

      Draft

      Chiều dài lớn nhất

      LOA

      Trọng tải

      DWT

      Tàu lai

      Tug boat

      Tuyến luồng

      Chanel

      Từ

      From

      Đến

      To

      Đại lý

      Agent

      00:00 Ocean 88 7.6/7.8 128.05 13117.6 02 Hòn La Bến cảng Hòn La Sơn Dương Sunrise
      11:00 MT Hà Nội 69 5.8/6.0 79.88 4375 NIL Hòn La Bến cảng Hòn La Dung Quất NIL

       

Trang 1 / 24