In trang này
  • 1. Kế hoạch điều động ngày 17/10/2026
    • KẾ HOẠCH TÀU ĐẾN CẢNG

      Thời gian

      Time

      Tên tàu

      Name of ship

      Mớn nước

      Draft

      Chiều dài lớn nhất

      LOA

      Trọng tải

      DWT

      Tàu lai

      Tug boat

      Tuyến luồng

      Chanel

      Từ

      From

      Đến

      To

      Đại lý

      Agent

                         
      KẾ HOẠCH TÀU DI CHUYỂN

      Thời gian

      Time

      Tên tàu

      Name of ship

      Mớn nước

      Draft

      Chiều dài lớn nhất

      LOA

      Trọng tải

      DWT

      Tàu lai

      Tug boat

      Tuyến luồng

      Chanel

      Từ

      From

      Đến

      To

      Đại lý

      Agent

      07:00 Trường Tâm 88 5.4/5.4 79.9 4323.3 NIL Hòn La Cầu số 2, bến cảng Hòn La Khu neo NIL
                         
      KẾ HOẠCH TÀU RỜI CẢNG

      Thời gian

      Time

      Tên tàu

      Name of ship

      Mớn nước

      Draft

      Chiều dài lớn nhất

      LOA

      Trọng tải

      DWT

      Tàu lai

      Tug boat

      Tuyến luồng

      Chanel

      Từ

      From

      Đến

      To

      Đại lý

      Agent

                         

       

  • 2. Kế hoạch điều động ngày 16/10/2026
    • KẾ HOẠCH TÀU ĐẾN CẢNG

      Thời gian

      Time

      Tên tàu

      Name of ship

      Mớn nước

      Draft

      Chiều dài lớn nhất

      LOA

      Trọng tải

      DWT

      Tàu lai

      Tug boat

      Tuyến luồng

      Chanel

      Từ

      From

      Đến

      To

      Đại lý

      Agent

      18:00 16/10/2026 Trường Hưng 27 3.4/3.5 72 1966.9 NIL Hòn La Đà Nẵng Khu neo NIL
      KẾ HOẠCH TÀU DI CHUYỂN

      Thời gian

      Time

      Tên tàu

      Name of ship

      Mớn nước

      Draft

      Chiều dài lớn nhất

      LOA

      Trọng tải

      DWT

      Tàu lai

      Tug boat

      Tuyến luồng

      Chanel

      Từ

      From

      Đến

      To

      Đại lý

      Agent

      06:00 Trường Hưng 27 0.5/2.0 72 1966.9 NIL Hòn La Khu neo Cầu số 2, bến cảng Hòn La NIL
      07:00 Trường Tâm 88 0.5/3.0 79.9 4323.3 NIL Hòn La Khu neo Cầu số 2, bến cảng Hòn La NIL
      10:00 Sunshine 79 6.5/6.5 78.7 4176.3 NIL Hòn La Cầu số 1, bến cảng Quốc tế Hòn La Khu neo NIL
      18:00 Trường Hưng 27 3.4/3.5 72 1966.9 NIL Hòn La Cầu số 2, bến cảng Hòn La Khu neo NIL
      KẾ HOẠCH TÀU RỜI CẢNG

      Thời gian

      Time

      Tên tàu

      Name of ship

      Mớn nước

      Draft

      Chiều dài lớn nhất

      LOA

      Trọng tải

      DWT

      Tàu lai

      Tug boat

      Tuyến luồng

      Chanel

      Từ

      From

      Đến

      To

      Đại lý

      Agent

      10:00 Sunshine 79 6.5/6.5 78.7 4176.3 NIL Hòn La Bến cảng Quốc tế Hòn La Dung Quất NIL
      18:00 Trường Hưng 27 3.4/3.5 72 1966.9 NIL Hòn La Bến cảng Quốc tế Hòn La Đà Nẵng NIL

       

  • 3. Kế hoạch điều động ngày 15/10/2026
    • KẾ HOẠCH TÀU ĐẾN CẢNG

      Thời gian

      Time

      Tên tàu

      Name of ship

      Mớn nước

      Draft

      Chiều dài lớn nhất

      LOA

      Trọng tải

      DWT

      Tàu lai

      Tug boat

      Tuyến luồng

      Chanel

      Từ

      From

      Đến

      To

      Đại lý

      Agent

      18:00 15/10/2026 Trường  Tâm 88 0.53.0 79.9 4323.3 NIL Hòn La Dung Quất Khu neo NIL
      KẾ HOẠCH TÀU DI CHUYỂN

      Thời gian

      Time

      Tên tàu

      Name of ship

      Mớn nước

      Draft

      Chiều dài lớn nhất

      LOA

      Trọng tải

      DWT

      Tàu lai

      Tug boat

      Tuyến luồng

      Chanel

      Từ

      From

      Đến

      To

      Đại lý

      Agent

      06:00 Trường  Thành 678 0.4/3.0 79.9 5918.21 NIL Hòn La PS Cầu số 2, bến cảng Quốc tế Hòn La Logistics Hòn La
      17:00 Sunshine 79 1.0/3.0 78.7 4176.3 NIL Hòn La Khu neo Cầu số 1, bến cảng Quốc tế Hòn La NIL
      23:00 Trường  Thành 678 6.5/6.6 79.9 5918.21 NIL Hòn La Cầu số 2, bến cảng Quốc tế Hòn La PS Logistics Hòn La
      KẾ HOẠCH TÀU RỜI CẢNG

      Thời gian

      Time

      Tên tàu

      Name of ship

      Mớn nước

      Draft

      Chiều dài lớn nhất

      LOA

      Trọng tải

      DWT

      Tàu lai

      Tug boat

      Tuyến luồng

      Chanel

      Từ

      From

      Đến

      To

      Đại lý

      Agent

      23:00 Trường Thành 678 6.5/6.6 79.9 5918.21 NIL Hòn La Bến cảng quốc tế Hòn La TP HCM Logistics Hòn La

       

  • 4. Kế hoạch điều động ngày 14/10/2026
    • KẾ HOẠCH TÀU ĐẾN CẢNG

      Thời gian

      Time

      Tên tàu

      Name of ship

      Mớn nước

      Draft

      Chiều dài lớn nhất

      LOA

      Trọng tải

      DWT

      Tàu lai

      Tug boat

      Tuyến luồng

      Chanel

      Từ

      From

      Đến

      To

      Đại lý

      Agent

      12:00 14/10/2026 STAR CITY 2.9/5.5 158.5 24157 02 Hòn La TP HCM PS Sunrise
      09:00 14/10/2026 Thành Phát 89 0.8/2.9 79.96 4622 NIL Hòn La Quảng Ngãi Khu neo NIL
      KẾ HOẠCH TÀU DI CHUYỂN

      Thời gian

      Time

      Tên tàu

      Name of ship

      Mớn nước

      Draft

      Chiều dài lớn nhất

      LOA

      Trọng tải

      DWT

      Tàu lai

      Tug boat

      Tuyến luồng

      Chanel

      Từ

      From

      Đến

      To

      Đại lý

      Agent

      05:00 Ocean 88 8.2/8.2 128.05 13117.6 Sông Hàn; Thiên Tài 16 Hòn La Cầu số 1, bến cảng Hòn La PS PTSC Miền Trung
      10:00 Thành Phát 89 0.8/2.9 79.96 4622 NIL Hòn La Khu neo Cầu số 1, bến cảng Quốc tế Hòn La NIL
      13:00 Thắng Lợi 168 5.9/6.0 79.88 4374 NIL Hòn La Cầu số 1, bến cảng Hòn La Khu neo NIL
      13:30 TMT 11 6.4/6.6 79.9 5247.5 NIL Hòn La Cầu số 2, bến cảng Quốc tế Hòn La PS Southern Sea
      14:00 VTA Oceanus 8.4/8.4 153.5 24034 Sông Hàn; Thiên Tài 16 Hòn La PS Cầu số 1, bến cảng Hòn La Sunrise
      16:00 Khang Phát 288 6.0/6.0 78.32 4218.3 NIL Hòn La Cầu số 2, bến cảng QT Hòn La Khu neo NIL
      22:00 Thành Phát 89 6.6/6.9 79.96 4622 NIL Hòn La Cầu số 1, bến cảng QT Hòn La Khu neo NIL
      KẾ HOẠCH TÀU RỜI CẢNG

      Thời gian

      Time

      Tên tàu

      Name of ship

      Mớn nước

      Draft

      Chiều dài lớn nhất

      LOA

      Trọng tải

      DWT

      Tàu lai

      Tug boat

      Tuyến luồng

      Chanel

      Từ

      From

      Đến

      To

      Đại lý

      Agent

      05:00 Ocean 88 8.2/8.2 128.05 13117.6 02 Hòn La Bến cảng Hòn La Sơn Dương PTSC Miền Trung
      13:00 Thắng Lợi 168 5.9/6.0 79.88 4374 NIL Hòn La Bến cảng Hòn La TP HCM NIL

      17:00

      TMT 11 6.4/6.6 79.9 5247.5 NIL Hòn La Bên cảng QT Hòn La Đồng Nai NIL
      16:00 Khang Phát 288 6.0/6.0 78.32 4218.3 NIL Hòn La Bến cảng QT Hòn La Nhiệt điện sông Hậu 1 NIL
      22:00 Thành Phát 89 6.6/6.9 79.96 4622 NIL Hòn La Bến cảng QT Hòn La Quảng Ngãi NIL

       

  • 5. Kế hoạch điều động ngày 13/10/2026
    • KẾ HOẠCH TÀU ĐẾN CẢNG

      Thời gian

      Time

      Tên tàu

      Name of ship

      Mớn nước

      Draft

      Chiều dài lớn nhất

      LOA

      Trọng tải

      DWT

      Tàu lai

      Tug boat

      Tuyến luồng

      Chanel

      Từ

      From

      Đến

      To

      Đại lý

      Agent

      13:30 13/10/2026

      Khang Phát 288 1.0/2.6 78.32 4218.3 NIL Hòn La Thanh Hóa Bến cảng QTHL NIL
      16:00 13/10/2026 VTA OCEANUS 8.4/8.4 153.5 24034 02 Hòn La Cẩm Phả PS Sunrise
      04:00 14/10/2026 STAR CITY 2.9/5.5 158.5 24157 02 Hòn La TP HCM PS Sunrise
      02:00 14/10/2026 Hải Đăng 666 5.7/5.7 78.9 3879.56 NIL Hòn La Km6 Quảng Ninh Khu neo NIL
      KẾ HOẠCH TÀU DI CHUYỂN

      Thời gian

      Time

      Tên tàu

      Name of ship

      Mớn nước

      Draft

      Chiều dài lớn nhất

      LOA

      Trọng tải

      DWT

      Tàu lai

      Tug boat

      Tuyến luồng

      Chanel

      Từ

      From

      Đến

      To

      Đại lý

      Agent

      02:00 Hà Dương 19 0.6/2.2 77.96 2447 NIL Hòn La Cầu số 1, bến cảng Hòn La Khu neo NIL
      03:00 Ocean 88 2.0/4.5 128.05 13117.6 Sông Hàn; Thiên Tài 16 Hòn La PS Cầu số 1, bến cảng Hòn La PTSC Miền Trung
      04:00 Thắng Lợi 289 5.9/6.0 79.98 4440 NIL Hòn La Cầu số 1, bến cảng Hòn La Khu neo NIL
      09:00 Thắng Lợi 168 0.6/2.5 79.88 4374 NIL Hòn La Khu neo Cầu số 1, bến cảng Hòn La NIL
      13:30 Khang Phát 288 1.0/2.6 78.32 4218.3 NIL Hòn La Khu neo Cầu số 1, bến cảng QT Hòn La NIL
      17:00 Hong Tai 216

      4.0/5.0

      149.8 16516 NIL Hòn La PS Cầu số 1, bến cảng QT Hòn La Logistics Hòn La
      17:30 TMT 11 0.7/2.8 79.9 5247.5 NIL Hòn La Khu neo Cầu số 1, bến cảng QT Hòn La Southern Sea
      KẾ HOẠCH TÀU RỜI CẢNG

      Thời gian

      Time

      Tên tàu

      Name of ship

      Mớn nước

      Draft

      Chiều dài lớn nhất

      LOA

      Trọng tải

      DWT

      Tàu lai

      Tug boat

      Tuyến luồng

      Chanel

      Từ

      From

      Đến

      To

      Đại lý

      Agent

                         

       

  • 6. Kế hoạch điều động ngày 12/10/2026
    • KẾ HOẠCH TÀU ĐẾN CẢNG

      Thời gian

      Time

      Tên tàu

      Name of ship

      Mớn nước

      Draft

      Chiều dài lớn nhất

      LOA

      Trọng tải

      DWT

      Tàu lai

      Tug boat

      Tuyến luồng

      Chanel

      Từ

      From

      Đến

      To

      Đại lý

      Agent

      08:00 12/10/2026 Ocean 88 2.2/4.6 128.05 13117.6 02 Hòn La Sơn Dương PS PTCS Miền trung
      12/10/2026 Hong Tai 16 4.0/5.0 149.8 16516 02 Hòn La Sơn Dương PS Logistics Hòn La
      13/10/2026 04:00 TMT 11 1.0/2.8 79.9 5247.5 NIL Hòn La Đà Nẵng PS Southern Sea
      KẾ HOẠCH TÀU DI CHUYỂN

      Thời gian

      Time

      Tên tàu

      Name of ship

      Mớn nước

      Draft

      Chiều dài lớn nhất

      LOA

      Trọng tải

      DWT

      Tàu lai

      Tug boat

      Tuyến luồng

      Chanel

      Từ

      From

      Đến

      To

      Đại lý

      Agent

      15:00 Trường Hưng 27 3.4/3.4 72 1966.9 NIL Hòn La Cầu số 2, bến cảng QTHL Khu neo NIL
      17:00 Việt Trung 69 0.8/1.8 72.36 2140.2 NIL Hòn La Cầu số 1, bến cảng Hòn La Khu neo NIL
      17:30 Hà Dương 19 3.7/3.7 77.96 2447 NIL Hòn La Khu neo Cầu số 1, bến cảng Hòn La NIL
      18:00 Thanh Bình 18 4.1/4.1 73.07 2272 NIL Hòn La Cầu số 1, bến cảng QTHL Khu neo NIL
      18:30 Hà Phú 68 5.0/5.0 79.88 3779.8 NIL Hòn La Cầu số 1, bến cảng QTHL Khu neo NIL
      22:00 Huy Hoàng 838 0.8/2.8 79.8 3449.36 NIL Hòn La Khu neo  Cầu số 2, bến cảng QTHL NIL
                         
      KẾ HOẠCH TÀU RỜI CẢNG

      Thời gian

      Time

      Tên tàu

      Name of ship

      Mớn nước

      Draft

      Chiều dài lớn nhất

      LOA

      Trọng tải

      DWT

      Tàu lai

      Tug boat

      Tuyến luồng

      Chanel

      Từ

      From

      Đến

      To

      Đại lý

      Agent

      15:00 Trường Hưng 27 3.4/3.4 72 1966.9 NIL Hòn La Hòn La Đà Nẵng NIL
      17:00 Việt Trung 69 0.5/1.2 72.36 2140 NIL Hòn La Hòn La Nghệ An NIL
      18:00 Thanh Bình 18 4.1/4.1 73.07 2272 NIL Hòn La Hòn La HCM NIL
      18:30 Hà Phú 68 5.0/5.0 79.88 3798.8 NIL Hòn La Hòn La Cần Thơ NIL
      22:00 Huy Hoang  838 5.1/5.1 79.8 3449.36 NIL Hòn La Hòn La Hải Phòng NIL
                         

       

  • 7. Kế hoạch điều động ngày 11/10/2026
    • KẾ HOẠCH TÀU ĐẾN CẢNG

      Thời gian

      Time

      Tên tàu

      Name of ship

      Mớn nước

      Draft

      Chiều dài lớn nhất

      LOA

      Trọng tải

      DWT

      Tàu lai

      Tug boat

      Tuyến luồng

      Chanel

      Từ

      From

      Đến

      To

      Đại lý

      Agent

      10:00 11/10/2026 Huy Hoàng 838 0.8/2.8 79.8 3449.36 NIL Hòn La Thanh Hóa Khu neo NIL
      16:00 11/10/2026 Hà Phú 68 0.4/2.6 79.88 3798.8 NIL Hòn La Đà Nẵng Khu neo NIL
      KẾ HOẠCH TÀU DI CHUYỂN

      Thời gian

      Time

      Tên tàu

      Name of ship

      Mớn nước

      Draft

      Chiều dài lớn nhất

      LOA

      Trọng tải

      DWT

      Tàu lai

      Tug boat

      Tuyến luồng

      Chanel

      Từ

      From

      Đến

      To

      Đại lý

      Agent

      16:00 Hà Phú 68 0.4/2.6 79.88 3779.8 NIL Hòn La Khu neo Cầu số 1, bến cảng QTHL NIL
      22:00 New Gold :8.4/8.4 167.2 24241 Sông Hàn; Thiên Tài 16 Hòn La Cầu số 1, bến cảng Hòn La PS Logistics Hòn La
      22:30 Thắng Lợi 289 1.0/2.5 79.98 4440 NIL Hòn La Khu neo Cầu số 1, bến cảng Hòn La NIL
      23:00 Việt Trung 69 3.7./3.9 72 2140.2 NIL Hòn La Khu neo Cầu số 1, bến cảng Hòn La NIL
      KẾ HOẠCH TÀU RỜI CẢNG

      Thời gian

      Time

      Tên tàu

      Name of ship

      Mớn nước

      Draft

      Chiều dài lớn nhất

      LOA

      Trọng tải

      DWT

      Tàu lai

      Tug boat

      Tuyến luồng

      Chanel

      Từ

      From

      Đến

      To

      Đại lý

      Agent

      11:30 New Gold 8.4/8.4 167.2 26465 02 Hòn La Hòn La Dung Quất Logistics Hòn La

       

  • 8. Kế hoạch điều động ngày 10/10/2026
    • KẾ HOẠCH TÀU ĐẾN CẢNG

      Thời gian

      Time

      Tên tàu

      Name of ship

      Mớn nước

      Draft

      Chiều dài lớn nhất

      LOA

      Trọng tải

      DWT

      Tàu lai

      Tug boat

      Tuyến luồng

      Chanel

      Từ

      From

      Đến

      To

      Đại lý

      Agent

                         
      KẾ HOẠCH TÀU DI CHUYỂN

      Thời gian

      Time

      Tên tàu

      Name of ship

      Mớn nước

      Draft

      Chiều dài lớn nhất

      LOA

      Trọng tải

      DWT

      Tàu lai

      Tug boat

      Tuyến luồng

      Chanel

      Từ

      From

      Đến

      To

      Đại lý

      Agent

      22:00 Thắng Lợi 289 1.0/2.5 79.98 4440 NIL Hòn La Cầu số 1, bến cảng QTHL Khu neo NIL
      KẾ HOẠCH TÀU RỜI CẢNG

      Thời gian

      Time

      Tên tàu

      Name of ship

      Mớn nước

      Draft

      Chiều dài lớn nhất

      LOA

      Trọng tải

      DWT

      Tàu lai

      Tug boat

      Tuyến luồng

      Chanel

      Từ

      From

      Đến

      To

      Đại lý

      Agent

      09:00 Trường Tâm 88 5.4/5.4 79.9 4323.3 NIL Hòn La Hòn La Dung Quất NIL

       

  • 9. Kế hoạch điều động ngày 09/10/2026
    • KẾ HOẠCH TÀU ĐẾN CẢNG

      Thời gian

      Time

      Tên tàu

      Name of ship

      Mớn nước

      Draft

      Chiều dài lớn nhất

      LOA

      Trọng tải

      DWT

      Tàu lai

      Tug boat

      Tuyến luồng

      Chanel

      Từ

      From

      Đến

      To

      Đại lý

      Agent

                         
      KẾ HOẠCH TÀU DI CHUYỂN

      Thời gian

      Time

      Tên tàu

      Name of ship

      Mớn nước

      Draft

      Chiều dài lớn nhất

      LOA

      Trọng tải

      DWT

      Tàu lai

      Tug boat

      Tuyến luồng

      Chanel

      Từ

      From

      Đến

      To

      Đại lý

      Agent

      07:00 Trường Tâm 88 5.4/5.4 79.9 4323.3 NIL Hòn La Cầu số 1, bến cảng QTHL Khu neo NIL
      12:00 Thắng Lợi 289 5.5/5.5 79.98 4440 NIL Hòn La Khu neo Cầu số 1, bến cảng QTHL NIL
      KẾ HOẠCH TÀU RỜI CẢNG

      Thời gian

      Time

      Tên tàu

      Name of ship

      Mớn nước

      Draft

      Chiều dài lớn nhất

      LOA

      Trọng tải

      DWT

      Tàu lai

      Tug boat

      Tuyến luồng

      Chanel

      Từ

      From

      Đến

      To

      Đại lý

      Agent

                         

       

  • 10. Kế hoạch điều động ngày 08/10/2026
    • KẾ HOẠCH TÀU ĐẾN CẢNG

      Thời gian

      Time

      Tên tàu

      Name of ship

      Mớn nước

      Draft

      Chiều dài lớn nhất

      LOA

      Trọng tải

      DWT

      Tàu lai

      Tug boat

      Tuyến luồng

      Chanel

      Từ

      From

      Đến

      To

      Đại lý

      Agent

      08:00 08/10/2026 Việt Trung 69 3.7/3.9 72.36 2140.2 NIL Hòn La Hải Phòng Khu neo NIL
      13:00 08/10/2026 Trường Hưng 27 0.5/2.0 72 1966.9 NIL Hòn La Vũng Rô - Phú Yên Khu neo NIL
      15:00 08/10/2026 Trường Tâm 88 0.5/2.8 79.9 4323.3 NIL Hòn La Đà Nẵng Khu neo NIL
      01:00 09/10/2026 Hà Dương 19 3.7/3.7 77.96 2447 NIL Hòn La Cẩm Phả Khu neo NIL
      KẾ HOẠCH TÀU DI CHUYỂN

      Thời gian

      Time

      Tên tàu

      Name of ship

      Mớn nước

      Draft

      Chiều dài lớn nhất

      LOA

      Trọng tải

      DWT

      Tàu lai

      Tug boat

      Tuyến luồng

      Chanel

      Từ

      From

      Đến

      To

      Đại lý

      Agent

      15:00 Trường Tâm 88 0.5/3.0 79.9 4323.3 NIL Hòn La Khu neo Cầu số 1, bến cảng QTHL NIL
      18:30 VTA Poseidon 8.4/8.4 157.26 24241 Sông Hàn; Thiên Tài 16 Hòn La Cầu số 1, bến cảng Hòn La PS Sunrise
      19:30 New Gold 2.4/5.2 167.2 26465 Sông Hàn; Thiên Tài 16 Hòn La PS Cầu số 1, bến cảng Hòn La Logistics Hòn La
      20:00 Sunshine 79 6.5/6.5 78.7 4176.3 NIL Hòn La Cầu số 1, bến cảng QTHL Khu neo NIL
      KẾ HOẠCH TÀU RỜI CẢNG

      Thời gian

      Time

      Tên tàu

      Name of ship

      Mớn nước

      Draft

      Chiều dài lớn nhất

      LOA

      Trọng tải

      DWT

      Tàu lai

      Tug boat

      Tuyến luồng

      Chanel

      Từ

      From

      Đến

      To

      Đại lý

      Agent

      03:00 Sunshine 79 6.5/6.5 78.7 4176.3 NIL Hòn La Hòn La Dung Quất NIL
      22:00 VTA Poseidon 8.4/8.4 157.26 24241 02 Hòn La Hòn La Vũng Áng Sunrise

       

  • 11. Kế hoạch điều động ngày 07/10/2026
    • KẾ HOẠCH TÀU ĐẾN CẢNG

      Thời gian

      Time

      Tên tàu

      Name of ship

      Mớn nước

      Draft

      Chiều dài lớn nhất

      LOA

      Trọng tải

      DWT

      Tàu lai

      Tug boat

      Tuyến luồng

      Chanel

      Từ

      From

      Đến

      To

      Đại lý

      Agent

      06:00 08/10/2026 New Gold 1.4/5.2 167.2 26465 02 Hòn La Dung Quất PS Logistics Hòn La
      KẾ HOẠCH TÀU DI CHUYỂN

      Thời gian

      Time

      Tên tàu

      Name of ship

      Mớn nước

      Draft

      Chiều dài lớn nhất

      LOA

      Trọng tải

      DWT

      Tàu lai

      Tug boat

      Tuyến luồng

      Chanel

      Từ

      From

      Đến

      To

      Đại lý

      Agent

      07:00 VTA Poseidon 2.5/5.4 157.26 24241 Sông Hàn; Thiên Tài 16 Hòn La PS Cầu số 1, bến cảng Hòn La Sunrise
      08:00 Sunshine 79 1.0/3.0 78.7 4176.3 NIL Hòn La Khu neo Cầu số 1, bến cảng Quốc tế Hòn La NIL
      23:00 Sunshine 79 6.5/6.5 78.7 4176.3 NIL Hòn La Cầu số 1, bến cảng Quốc tế Hòn La Khu neo NIL
      KẾ HOẠCH TÀU RỜI CẢNG

      Thời gian

      Time

      Tên tàu

      Name of ship

      Mớn nước

      Draft

      Chiều dài lớn nhất

      LOA

      Trọng tải

      DWT

      Tàu lai

      Tug boat

      Tuyến luồng

      Chanel

      Từ

      From

      Đến

      To

      Đại lý

      Agent

      07:00 Thắng  Lợi 588 6.1/6.12 79.8 4101.5 NIL Hòn La Hòn La TPHCM NIL
      15:00 Hải Vân An 39 1.0/2.0 84.23 3680 NIL Hòn La Hòn La Nghệ An NIL
                         
  • 12. Kế hoạch điều động ngày 06/10/2026
    • KẾ HOẠCH TÀU ĐẾN CẢNG

      Thời gian

      Time

      Tên tàu

      Name of ship

      Mớn nước

      Draft

      Chiều dài lớn nhất

      LOA

      Trọng tải

      DWT

      Tàu lai

      Tug boat

      Tuyến luồng

      Chanel

      Từ

      From

      Đến

      To

      Đại lý

      Agent

                         
      KẾ HOẠCH TÀU DI CHUYỂN

      Thời gian

      Time

      Tên tàu

      Name of ship

      Mớn nước

      Draft

      Chiều dài lớn nhất

      LOA

      Trọng tải

      DWT

      Tàu lai

      Tug boat

      Tuyến luồng

      Chanel

      Từ

      From

      Đến

      To

      Đại lý

      Agent

      16:00 Thắng Lợi 588 6.2/6.2 79.8 4101,5  NIL Hòn La Cầu số 1, bến cảng Hòn La Khu neo NIL
                         
      KẾ HOẠCH TÀU RỜI CẢNG

      Thời gian

      Time

      Tên tàu

      Name of ship

      Mớn nước

      Draft

      Chiều dài lớn nhất

      LOA

      Trọng tải

      DWT

      Tàu lai

      Tug boat

      Tuyến luồng

      Chanel

      Từ

      From

      Đến

      To

      Đại lý

      Agent

      16:00 Trường An 126 6.1/6.1 95.18 5687.89 01 Hòn La Hòn La Quảng Ngãi NIL
      17:00 Việt Thuận 56 6.5/6.8 106.16 7986 02 Hòn La Hòn La TP HCM Sunrise

       

  • 13. Kế hoạch điều động ngày 05/10/2026
    • KẾ HOẠCH TÀU ĐẾN CẢNG

      Thời gian

      Time

      Tên tàu

      Name of ship

      Mớn nước

      Draft

      Chiều dài lớn nhất

      LOA

      Trọng tải

      DWT

      Tàu lai

      Tug boat

      Tuyến luồng

      Chanel

      Từ

      From

      Đến

      To

      Đại lý

      Agent

      08:00 05/10/2026 Hải Vân An 39 0.6/2.0 84.23 3680 01 Hòn La Đà Nẵng Khu neo NIL
      03:00 06/10/2026 Trường Nguyên Ocean 2.0/4.5 147,5  23820  02 Hòn La Vũng Áng PS Sunrise
      KẾ HOẠCH TÀU DI CHUYỂN

      Thời gian

      Time

      Tên tàu

      Name of ship

      Mớn nước

      Draft

      Chiều dài lớn nhất

      LOA

      Trọng tải

      DWT

      Tàu lai

      Tug boat

      Tuyến luồng

      Chanel

      Từ

      From

      Đến

      To

      Đại lý

      Agent

      14:00 Việt Thuận 56 6.7/6.7 106.16 7986 Sông Hàn; Thiên Tài 16 Hòn La Cầu số 1, bến cảng Hòn La PS Sunrise
      14:30 Thắng Lợi 588 1.2/2.5 79.8 4101,5  NIL Hòn La Khu neo Cầu số 1, bến cảng Hòn La NIL
      15:00 Trường An 126 6.1/6.1 95.16 5687.89 Sông Hàn Hòn La Cầu số 1, bến cảng Hòn La PS NIL
      KẾ HOẠCH TÀU RỜI CẢNG

      Thời gian

      Time

      Tên tàu

      Name of ship

      Mớn nước

      Draft

      Chiều dài lớn nhất

      LOA

      Trọng tải

      DWT

      Tàu lai

      Tug boat

      Tuyến luồng

      Chanel

      Từ

      From

      Đến

      To

      Đại lý

      Agent

                         

       

  • 14. Kế hoạch điều động ngày 04/10/2026
    • KẾ HOẠCH TÀU ĐẾN CẢNG

      Thời gian

      Time

      Tên tàu

      Name of ship

      Mớn nước

      Draft

      Chiều dài lớn nhất

      LOA

      Trọng tải

      DWT

      Tàu lai

      Tug boat

      Tuyến luồng

      Chanel

      Từ

      From

      Đến

      To

      Đại lý

      Agent

      04/10/2026 Trường An 125 1.0/3.0 86,48  5196,3 01 Hòn La Vũng Áng NIL NIL
      04/10/2026 Trường An 126 0.7/2.8 95.18 5687.89 01 Hòn La Nghi Sơn Khu neo NIL
      KẾ HOẠCH TÀU DI CHUYỂN

      Thời gian

      Time

      Tên tàu

      Name of ship

      Mớn nước

      Draft

      Chiều dài lớn nhất

      LOA

      Trọng tải

      DWT

      Tàu lai

      Tug boat

      Tuyến luồng

      Chanel

      Từ

      From

      Đến

      To

      Đại lý

      Agent

      07:00 Hoa Mai 88 2.1/3.0 113 12704 Sông Hàn;  Thiên Tài 16 Hòn La PS Cầu số 1, bến cảng Hòn La Sunrise
      09:00 Mạnh Đức 268 5.0/5.0 79.89 4086 NIL Hòn La Cầu số 1, bến cảng Hòn La Khu neo NIL
      10:00 Trường An 125 1.0/3.0 86,48  5196,3 Sông Hàn Hòn La PS Cầu số 1, bến cản  Hòn La NIL
      11:00 Hoa Mai 88 8.3/8.4 113 12704 Sông Hàn;  Thiên Tài 16 Hòn La Cầu số 1, bến cảng Hòn La PS Sunrise
      12:00 Việt Thuận 56 1.5/3.0 106.16 7986 Sông Hàn;  Thiên Tài 16 Hòn La PS Cầu số 1, bến cảng Hòn La Sunrise
      21:00 Trường An 125 6.1/6.1 86,48  5196,3 Sông Hàn Hòn La Cầu số 1, bến cảng Hòn La PS NIL
      21:30 Trường An 126 0.7/2.8 95.18 5687.89 Sông Hàn Hòn La PS Cầu số 1, bến cảng Hòn La NIL
      KẾ HOẠCH TÀU RỜI CẢNG

      Thời gian

      Time

      Tên tàu

      Name of ship

      Mớn nước

      Draft

      Chiều dài lớn nhất

      LOA

      Trọng tải

      DWT

      Tàu lai

      Tug boat

      Tuyến luồng

      Chanel

      Từ

      From

      Đến

      To

      Đại lý

      Agent

      09:00 Mạnh Đức 268 5.0/5.0 79.89 4086 NIL Hòn La Bến cảng Hòn La TP HCM NIL
      11:00 Hoa Mai 88 8.3/8.4 113 12704 02 Hòn La Bến cảng Hòn La Sơn Dương NIL
      21:00 Trường An 125 6.1/6.1 86,48  5196,3 01 Hòn La Bến cảng Hòn La   NIL

       

  • 15. Kế hoạch điều động ngày 03/10/2026
    • KẾ HOẠCH TÀU ĐẾN CẢNG

      Thời gian

      Time

      Tên tàu

      Name of ship

      Mớn nước

      Draft

      Chiều dài lớn nhất

      LOA

      Trọng tải

      DWT

      Tàu lai

      Tug boat

      Tuyến luồng

      Chanel

      Từ

      From

      Đến

      To

      Đại lý

      Agent

      04/10/2026 Hoa Mai 88 2.1/3.0 113 12704 02 Hòn La Sơn Dương PS Sunrise
      04/10/2026 Việt Thuận 56 1.5/3.0 106.16 7986  02 Hòn La Quy Nhơn PS Sunrise
      04/10/2026 Mạnh Đức 268 0.5/2.1 79.89 4086 NIL Hòn La Quy Nhơn Khu neo NIL
      KẾ HOẠCH TÀU DI CHUYỂN

      Thời gian

      Time

      Tên tàu

      Name of ship

      Mớn nước

      Draft

      Chiều dài lớn nhất

      LOA

      Trọng tải

      DWT

      Tàu lai

      Tug boat

      Tuyến luồng

      Chanel

      Từ

      From

      Đến

      To

      Đại lý

      Agent

      07:00 Hoa Mai 88 2.1/3.0 113 12704 Sông Hàn;  Thiên Tài 16 Hòn La PS Cầu số 1, bến cảng Hòn La Sunrise
      19:00 Mạnh Đức 268 0.5/2.1 79.89 4086 NIL Hòn La Khu neo Cầu số 1, bến cảng Hòn La NIL
      23:00 Ngân Sơn 39 4.0/4.0 75.11 2700 NIL Hòn La Cầu số 1,  bến cảng Quốc tế Hòn La Khu neo NIL
      KẾ HOẠCH TÀU RỜI CẢNG

      Thời gian

      Time

      Tên tàu

      Name of ship

      Mớn nước

      Draft

      Chiều dài lớn nhất

      LOA

      Trọng tải

      DWT

      Tàu lai

      Tug boat

      Tuyến luồng

      Chanel

      Từ

      From

      Đến

      To

      Đại lý

      Agent

      23:00 Ngân Sơn 39 4.0/4.0 75.11 2700 NIL Hòn La Bến cảng QTHL Tây Ninh NIL

       

  • Bản quyền thuộc về Cảng vụ Hàng hải Quảng Trị - Địa chỉ: Xã Cửa Việt, tỉnh Quảng Trị