Giới thiệu
Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn
Ban lãnh đạo
Sơ đồ tổ chức
Các phòng, đại diện
Vùng nước cảng biển Quảng Trị
Tin tức sự kiện
Tin hoạt động
Tin nội bộ
Bài viết tham khảo
An toàn, an ninh hàng hải
Thông tin pháp luật
Điều ước Quốc tế về Hàng hải
Bộ luật Hàng hải Việt Nam
Văn bản pháp luật liên quan
Nội quy Cảng biển
NGHIỆP VỤ
Văn phòng điện tử
Thủ tục điện tử tàu thuyền
Thống kê hàng hải
Theo dõi tàu thuyền
AIS
LRIT
Kiểm tra tàu biển
Cục HHVN
Tokyo-Mou
Tra cứu
Dữ liệu tàu biển
GCN tàu biển
GCN TB điện tử
GCN PTTNĐ
Tải trọng XCG
Thuyền viên
Tàu biển VN
PTTNĐ
Nước ngoài
Đăng nhập
LIÊN HỆ
Điện thoại: +84-(0)233 3824292
Fax: +84-(0)233.3824294
Hotline: 0913485449
Liên kết website
Liên kết website
none
Công thông tin một cửa quốc gia VNSW
https://vnsw.gov.vn
Cục Hàng hải và đường thủy Việt Nam
http://vimawa.gov.vn
Văn phòng điện tử
http://vpdt.cangvuhanghaiquangtri.gov.vn/SignIn.aspx?Logout=1
Theo dõi tàu thuyền AIS
http://quanlytau.vishipel.vn/aislive.aspx
CẢNG BIỂN
Thông báo hàng hải
TCVN ISO 9001:2015
TB TÀU ĐẾN VÀ RỜI CẢNG
KẾ HOẠCH ĐIỀU ĐỘNG TÀU
VỊ TRÍ TÀU TẠI CẢNG
Các tuyến luồng hàng hải
THÔNG TƯ VÙNG NƯỚC CẢNG BIỂN
TB TÀU ĐẾN VÀ RỜI CẢNG
>
KHU VỰC CỬA GIANH
1. Thông báo tàu đến và rời cảng ngày 15/02/2026
THÔNG BÁO TÀU ĐẾN CẢNG
Tên tàu
Quốc tịch
GT
DWT
LOA
Mớn nước
Số thuyền viên/quốc tịch
Ngày đến
Cảng rời
cuối cùng
Hàng hóa
Đại l
ý
Tên tàu
Quốc tịch
GT
DWT
Ngày rời
Cảng đích
Hàng hóa
Đại lý
2. Thông báo tàu đến và rời cảng ngày 14/02/2026
THÔNG BÁO TÀU ĐẾN CẢNG
Tên tàu
Quốc tịch
GT
DWT
LOA
Mớn nước
Số thuyền viên/quốc tịch
Ngày đến
Cảng rời
cuối cùng
Hàng hóa
Đại l
ý
PACIFIC 01
VIỆT NAM
16941
28494
169.26
5.8
17/ VN
14/2/2026
Hồ Chí Minh
Nil
Southern Sea
THÔNG BÁO TÀU RỜI CẢNG
Tên tàu
Quốc tịch
GT
DWT
Ngày rời
Cảng đích
Hàng hóa
Đại lý
SILVER STAR
Việt Nam
31279
55725
14/2/2026
Hồ Chí Minh
32417 tấn Clinker
Southern Sea
3. Thông báo tàu đến và rời cảng ngày 13/02/2026
THÔNG BÁO TÀU ĐẾN CẢNG
Tên tàu
Quốc tịch
GT
DWT
LOA
Mớn nước
Số thuyền viên/quốc tịch
Ngày đến
Cảng rời
cuối cùng
Hàng hóa
Đại l
ý
Phú Mỹ 03
Việt Nam
633
1020.43
58.9
2.8
07/VN
12/02/2026
Nghệ An
Dầu D.O
Nil
THÔNG BÁO TÀU RỜI CẢNG
Tên tàu
Quốc tịch
GT
DWT
Ngày rời
Cảng đích
Hàng hóa
Đại lý
Phú Mỹ 05
Việt Nam
421
912.25
13/02/2026
Nghệ An
Nil
Nil
Phú Mỹ 03
Việt Nam
633
1020.43
13/2/2026
Nghệ An
Nil
Nil
4. Thông báo tàu đến và rời cảng ngày 12/02/2026
THÔNG BÁO TÀU ĐẾN CẢNG
Tên tàu
Quốc tịch
GT
DWT
LOA
Mớn nước
Số thuyền viên/quốc tịch
Ngày đến
Cảng rời
cuối cùng
Hàng hóa
Đại l
ý
Phú Mỹ 05
Việt Nam
421
912.25
55.34
2.8
07/VN
12/02/2026
Nghệ An
Xăng A95
Nil
Tân Hải 68
Việt Nam
1210
1862
69.25
3.2
9/ VN
12/02/2026
Hải Phòng
1699 tấn Than
Nil
THÔNG BÁO TÀU RỜI CẢNG
Tên tàu
Quốc tịch
GT
DWT
Ngày rời
Cảng đích
Hàng hóa
Đại lý
5. Thông báo tàu đến và rời cảng ngày 11/02/2026
THÔNG BÁO TÀU ĐẾN CẢNG
Tên tàu
Quốc tịch
GT
DWT
LOA
Mớn nước
Số thuyền viên/quốc tịch
Ngày đến
Cảng rời
cuối cùng
Hàng hóa
Đại l
ý
Trường Tâm 88
Việt Nam
1983
4326,3
79.90
3
09/VN
14h00 11/02/2026
Nghi Sơn
Nil
Nil
THÔNG BÁO TÀU RỜI CẢNG
Tên tàu
Quốc tịch
GT
DWT
Ngày rời
Cảng đích
Hàng hóa
Đại lý
6. Thông báo tàu đến và rời cảng ngày 10/2/2026
THÔNG BÁO TÀU ĐẾN CẢNG
Tên tàu
Quốc tịch
GT
DWT
LOA
Mớn nước
Số thuyền viên/quốc tịch
Ngày đến
Cảng rời
cuối cùng
Hàng hóa
Đại l
ý
THÔNG BÁO TÀU RỜI CẢNG
Tên tàu
Quốc tịch
GT
DWT
Ngày rời
Cảng đích
Hàng hóa
Đại lý
7. Thông báo tàu đến và rời cảng ngày 9/2/2026
THÔNG BÁO TÀU ĐẾN CẢNG
Tên tàu
Quốc tịch
GT
DWT
LOA
Mớn nước
Số thuyền viên/quốc tịch
Ngày đến
Cảng rời
cuối cùng
Hàng hóa
Đại l
ý
THÔNG BÁO TÀU RỜI CẢNG
Tên tàu
Quốc tịch
GT
DWT
Ngày rời
Cảng đích
Hàng hóa
Đại lý
Thắng Lợi 586
Việt Nam
1256
1972
09/2/2026
Hải Phongf
1125 tấn Cát
Nil
8. Thông báo tàu đến và rời cảng ngày 08/02/2026
THÔNG BÁO TÀU ĐẾN CẢNG
Tên tàu
Quốc tịch
GT
DWT
LOA
Mớn nước
Số thuyền viên/quốc tịch
Ngày đến
Cảng rời
cuối cùng
Hàng hóa
Đại l
ý
THÔNG BÁO TÀU RỜI CẢNG
Tên tàu
Quốc tịch
GT
DWT
Ngày rời
Cảng đích
Hàng hóa
Đại lý
9. Thông báo tàu đến và rời cảng ngày 07/02/2026
THÔNG BÁO TÀU ĐẾN CẢNG
Tên tàu
Quốc tịch
GT
DWT
LOA
Mớn nước
Số thuyền viên/quốc tịch
Ngày đến
Cảng rời
cuối cùng
Hàng hóa
Đại l
ý
Thắng Lợi 586
Việt Nam
1256
1972
65
2.0
9/VN
7/2/2026
Đà Nẵng
Nil
Nil
THÔNG BÁO TÀU RỜI CẢNG
Tên tàu
Quốc tịch
GT
DWT
Ngày rời
Cảng đích
Hàng hóa
Đại lý
Thanh Tùng 86
Việt Nam
1144
2427.1
7/2/2026
Quy Nhơn
1936 tấn Đá
Nil
Phú Mỹ 05
Việt Nam
421
912.25
7/2/2026
Nghệ An
Nil
Nil
Tiến Thịnh 09
Việt Nam
1060
1772
7/2/2026
Đức Toàn
Nil
Nil
10. Thông báo tàu đến và rời cảng ngày 07/02/2026
THÔNG BÁO TÀU ĐẾN CẢNG
Tên tàu
Quốc tịch
GT
DWT
LOA
Mớn nước
Số thuyền viên/quốc tịch
Ngày đến
Cảng rời
cuối cùng
Hàng hóa
Đại l
ý
Thanh Tùng 86
Việt Nam
1144
2427.1
72.6
2.0
9/ VN
6/2/2026
Quy Nhơn
Nil
Nil
Quảng Bình 89
Việt Nam
1075
2112
73.88
1.4
9/ VN
6/2/2026
Hòn La
Nil
Nil
Phú Mỹ 05
Việt Nam
421
912.5
55.34
2.8
7/VN
6/2/2026
Nghệ An
720 tấn Xăng
Nil
THÔNG BÁO TÀU RỜI CẢNG
Tên tàu
Quốc tịch
GT
DWT
Ngày rời
Cảng đích
Hàng hóa
Đại lý
Nam Phát 18
Việt Nam
835
1272
6/2/2026
Đức Toàn
Nil
Nil
Quảng Bình 89
Việt Nam
1075
2112
6/2/2026
Hải Phòng
1806 tấn Cát
Nil
11. Thông báo tàu đến và rời cảng ngày 05/02/2026
THÔNG BÁO TÀU ĐẾN CẢNG
Tên tàu
Quốc tịch
GT
DWT
LOA
Mớn nước
Số thuyền viên/quốc tịch
Ngày đến
Cảng rời
cuối cùng
Hàng hóa
Đại l
ý
Phúc Thành 69
Việt Nam
699
1639.56
68.6
3.1
9/ VN
5/2/2026
Quảng Ninh
1509 tấn Than
Nil
Nam Phát 18
Việt Nam
835
1272
64.1
2.8
9/ VN
5/2/2026
Hải Phòng
1145 tấn Than
Nil
Tiến Thịnh 09
Việt Nam
1060
1772
67.11
3.5
9 / VN
5/2/2026
Hải Phòng
1600 tấn Than
Nil
THÔNG BÁO TÀU RỜI CẢNG
Tên tàu
Quốc tịch
GT
DWT
Ngày rời
Cảng đích
Hàng hóa
Đại lý
Tân Hải 68
Việt Nam
1210
1862
69.25
Hải Phòng
1260 tấn Cát
Nil
Quảng Bình 89
Việt Nam
1075
2112
73.88
Hòn La
Nil
Nil
12. Thông báo tàu đến và rời cảng ngày 04/02/2026
THÔNG BÁO TÀU ĐẾN CẢNG
Tên tàu
Quốc tịch
GT
DWT
LOA
Mớn nước
Số thuyền viên/quốc tịch
Ngày đến
Cảng rời
cuối cùng
Hàng hóa
Đại l
ý
Tân Hải 68
Việt Nam
1210
1862
69.25
3.2
9/ VN
04/2/2026
Hải Phòng
1403 tấn Than
Nil
Quảng Bình 89
Việt Nam
1075
2112
73.88
3.1
9/VN
04/2/2026
Quảng Ninh
2032 tấn Than
Nil
THÔNG BÁO TÀU RỜI CẢNG
Tên tàu
Quốc tịch
GT
DWT
Ngày rời
Cảng đích
Hàng hóa
Đại lý
13. Thông báo tàu đến và rời cảng ngày 03/02/2026
THÔNG BÁO TÀU ĐẾN CẢNG
Tên tàu
Quốc tịch
GT
DWT
LOA
Mớn nước
Số thuyền viên/quốc tịch
Ngày đến
Cảng rời
cuối cùng
Hàng hóa
Đại l
ý
THÔNG BÁO TÀU RỜI CẢNG
Tên tàu
Quốc tịch
GT
DWT
Ngày rời
Cảng đích
Hàng hóa
Đại lý
14. Thông báo tàu đến và rời cảng ngày 02/02/2026
THÔNG BÁO TÀU ĐẾN CẢNG
Tên tàu
Quốc tịch
GT
DWT
LOA
Mớn nước
Số thuyền viên/quốc tịch
Ngày đến
Cảng rời
cuối cùng
Hàng hóa
Đại l
ý
Phú Mỹ 05
Việt Nam
421
912.25
55.34
2.8
7/VN
2/2/2026
Nghệ An
Dầu D.O
Nil
SILVER STAR
Việt Nam
31279
55725
189.99
6.45
22/ VN
2/2/2026
Thanh Hóa
Nil
SOUTHERN SEA
THÔNG BÁO TÀU RỜI CẢNG
Tên tàu
Quốc tịch
GT
DWT
Ngày rời
Cảng đích
Hàng hóa
Đại lý
Phú Mỹ 05
Việt Nam
421
912.25
02/2/2026
Nghệ An
Nil
Nil
15. Thông báo tàu đến và rời cảng ngày 01/02/2026
THÔNG BÁO TÀU ĐẾN CẢNG
Tên tàu
Quốc tịch
GT
DWT
LOA
Mớn nước
Số thuyền viên/quốc tịch
Ngày đến
Cảng rời
cuối cùng
Hàng hóa
Đại l
ý
THÔNG BÁO TÀU RỜI CẢNG
Tên tàu
Quốc tịch
GT
DWT
Ngày rời
Cảng đích
Hàng hóa
Đại lý
Trang
1
/
6